Bời lời nhớt trị tiêu viêm, chống sưng, cầm máu, giảm đau.

Cây bời lời nhớt được sử dụng rất nhiều trong y học cổ truyền hiện nay với công dụng rất tốt cho việc điều trị tiêu viêm, chống sưng, cầm máu và giảm đau. Tên tiếng Việt: Bời lời nhớt, Bời lời dầu, Sơn kê tiên, Nhớt mèo, Mò nhớt, Sàn cảo…

Bời lời đắng, tác dụng chữa mụn nhọt

Bời lời đắng, Mò lông, Nhan sang - Litsea umbellata (Luor.) Merr, (L. amara Blume), thuộc họ Long não -Lauraceae. Mô tả: Cây gỗ nhỏ có các nhánh thường có lông màu hung. Lá mọc so le, hình bầu dục, thuôn hay trái xoan, thon hẹp hay tròn…

Quả Bơ, tác dụng cân bằng thần kinh

Bơ - Persea americana Miller (P. gratissima Gaertn). thuộc họ Long não - Lauraceae. Mô tả: Cây gỗ cao tới 15m. Lá xoan, thuôn hay bầu dục, dài 6-25 cm, rộng 3,5-15cm, nhọn góc ngắn ở gốc, có mũi nhọn hay tù ngắn ở chóp. Cụm hoa thành…

Bí ngô, tác dụng tẩy giun sán, giải nhiệt

Bí ngô hay còn gọi là Bí ử, Bí sáp - Cucurbita pepo L., thuộc họ Bầu bí - Cucurbitaceae. Mô tả: Cây thảo có thân có góc cạnh, mọc bò hay leo nhờ tua cuốn chẻ 2-4. Lá đơn, mọc so le, có cuống dài, phiến lá chia thuỳ hay chia cắt thành…

Bìm bìm trắng, dùng điều trị rắn cắn

Bìm bìm trắng, Bìm bìm gai - Calonyction aculeatum (L.) House, thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả: Dây leo quấn, to, nhẵn hoặc với những vết lồi hình nón, nom như gai. Lá gần như hình mắt chim, hình tím sâu, đột nhiên nhọn mũi,…

Bìm bìm núi, công dụng của bìm bìm núi

Bìm bìm núi, Rạng leo - Porana volubilis Burm f. thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả: Dây leo to, cành không lông. Lá có phiến bầu dục, chót có mũi tù, gốc tròn, không lông, bóng, cuống dài 2,5cm. Chuỳ hoa to, nhiều hoa màu trắng…

Bìm bìm lá nho, công dụng làm mát, lợi tiểu

Bìm bìm lá nho - Merremia vitifolia (Burm, .f) Hall f., thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả: Dây leo quấn to, dài đến 25m, thân cứng, dầy lông. Lá có phiến tròn tròn, to 5-7cm, có 5- 7 thuỳ nhọn, mép có răng, có lông nằm, gân từ…

Bìm bìm chân cọp, trừ độc cho cắn

Bìm bìm chân cọp hay Cây chân chó - Ipomoea pes-tigridis L., thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả: Cây thảo hàng năm, cứng quấn, mọc bò hay leo, dầy lông cứng. Lá hình chân vịt, dài 3- 5cm, rộng 5-6cm, có 7-9 thuỳ hình ngọn giáo,…

Bìm bìm cảnh, tác dụng thanh nhiệt, lợi tiểu

Bìm bìm cảnh - Ipomoea cairica (L.) Sweet, thuộc họ Khoai lang - Convolvuaceae. Mô tả: Cây thảo lâu năm, có rễ củ, thân nhỏ, mọc leo dài 3-6m. Lá do 5 lá chét, khụng lụng, xẻ sâu đến tận cuống lá. Cụm hoa ít hoa; hoa to, màu tim tím; lá…

Bìm bìm, Bìm bìm ba răng, Bìm bìm ba thuỳ

Bìm bìm Bìm bìm, Bìm bìm đất - Merremia bimbim (Gagnep.) van Ooststr. (lpomoea bimbim Gagnep.), thuộc họ Khoai lang - Convolvulaceae. Mô tả: Dây leo cao, thân to đến 5cm; cành non có lông mịn. Lá có phiến hình tim tròn, to 15 x 15cm,…

Bí đỏ, tác dụng của bí đỏ

Bí rợ, Bầu rợ - Cucurbita maxima Duch ex Lam., thuộc họ Bầu bí - Cucurbitaceae. Mô tả: Cây thảo lớn mọc hằng năm, phân nhánh nhiều, bò dài; thân dài 4-5m, có 5 cạnh, có lông cứng, giòn, trắng; tua cuốn chia nhiều nhánh. Lá đơn, mọc so le,…

Bí đao, tác dụng lợi tiểu, thanh nhiệt, tiêu viêm.

Bí phấn, Bí xanh - Benincasa hispida (Thunb.) Cogn., thuộc họ Bầu bí - Cucurbitaceae. Mô tả: Cây thảo một năm mộc leo dài tới 5m, có nhiều lông dài. Lá hình tim hay thận, đường kính 10-25cm, xẻ 5 thuỳ chân vịt; tua cuốn thường xẻ 2-1…

Bí đặc, tác dụng của bí đặc

Bí đặc, Xúc xích, Cây đồi - Kigelia africana (Lam.) Benth (K. pinnata (Jacq) DC) thuộc họ Núc nác -Bignoniaceae. Mô tả: Cây gỗ to, đường kính 10-20cm. Lá kép lông chim lẻ ba lần. Cụm hoa chùm xim thưa, buông rũ; hoa hình ống màu đỏ sẫm ở…

Bí bái, tác dụng hoạt huyết, giảm đau

Bí bái là một loại cây có rất nhiều tác dụng chữa bệnh trong đông y, hãy tìm hiểu bài viết sau để  hiểu thêm về tác dụng của cây bí bái Bái Bái - Acronychia pedunculata (L.) Miq. (A.laurifolia Blune), thuộc họ Cam - Rutaceae. Mô tả: Cây…

Bèo tấm tía, tác dụng phong nhiệt, chống ngứa, lợi tiểu

Bèo tấm tía thường mọc trên ao hồ, loại cây mọc ở nhiều nơi, có nhiều tác dụng chữa bệnh Bèo tấm tía, Bèo đánh trống - Spirodela polyrrhiza (L.) Schicil, thuộc họ Bèo tấm - Lemnaceae. Mô tả: Tản xoan hay tròn, rộng 6-8mm dài hơn ngang…

Bèo tấm, tác dụng giải nhiệt, làm ra mồ hôi, cầm máu

Bèo tấm cực kỳ phổ biến ở Việt Nam, và trên thế giới, là loại bèo có rất nhiều tác dụng như dùng làm thức ăn cho cá và làm thuốc chữa bệnh. Bèo tấm hay Bèo cám - Lemna minor L., thuộc họ Bèo tấm - Lemnaceae. Mô tả: Cây thuỷ sinh mọc nổi.…

Bèo ong, tác dụng của bèo ong

Bèo ong hay Bèo tai chuột - Salvinia cucullata Roxb., thuộc họ Bèo ong - Salviniaceae. 1. Dạng chung: 2. Lá. Mô tả: Cây mọc ở nước. Lá không có cuống, mọc thành cụm dày, phiến lá hình tam giác, chiều rộng lớn hơn chiều dài, gốc hình nêm…

Bèo hoa dâu, tác dụng kháng sinh, lợi tiểu

Cũng giống như nhiều loại bèo khác, bèo hoa dâu rất phổ biến ở Việt Nam, tuy nhiên ít người biết đến tác dụng chữa bệnh của bèo hoa dâu này. Bèo hoa, Bèo hoa dâu - Tên khoa học: Azolla imbricala (Roxb) Nakai, thuộc họ Bèo dâu - Azollaceae.…

Bèo cái, tác dụng thanh nhiệt, lợi tiêu và tiêu độc

Bèo cái là một loại thảo thủy sinh dưới nước, có rất nhiều ở nước ta, tuy nhiên tác dụng chữa bệnh rất nhiều và được dùng để phối kết hợp chữa rất nhiều bênh, hãy tìm hiểu tác dụng của bèo cái Bèo cái, Bèo ván hay Bèo tai tượng - Pistia…

Bên bai, tác dụng cây bên bai

Cây bên bai là một loại cây có độc, được sử dụng phối kết hợp với nhiều cây khác để chữa huyết áp cao Bên bai - Hunteria zeylanica (Retz.) Cardner ex Thw. (II. corymbosa Roxb.), thuộc họ Trúc đào - Apocynaceae. Mô tả: Cây nhỡ hay gỗ nhỏ…

Bầu đất dại, tác dụng giải nhiệt và tiêu độc

Bầu đất dại, Kim thất giả, Thổ tam thất, Ngải rít  - Gynura  pseudocchina (L.) DC., thuộc  họ  Cúc Asleraceae. Mô tả: Cây thảo mọc đứng, nhẵn nhiều hay ít, có rễ nạc tròn, có thớ, nom như dạng củ Tam thất. Lá mọc từ gốc hình trái xoan…

Cây Bã thuốc, tác dụng sát khuẩn

Bã thuốc. Dinh cu, Sang dinh - Lobelia nicotianifolia Hope ex Roth (Lobelia pyramidalis Wall), thuộc họ Lô biên - Lobeliaceae. Mô tả: Cây thảo sống dai cao 1-2,5m hay hơn; thân nhẵn, phân cành ở ngọn. Lá mọc so le, hình ngọn giáo hẹp hay…

Ba soi, tác dụng của ba soi

Ba soi. Lá nến, Bụp bụp - Macaranga denticulata (Blume) Muell-Arg., thuộc họ Thầu dầu - Euphorbiaceae. Mô tả: Cây gỗ lớn cao 5-18m, nhánh non có cạnh và lông màu hung. Lá có phiến hình lọng to, dài đến 17 -25cm, rộng 16-20cm, có 4 tuyến ở…

Bán tự cảnh, tác dụng của bán tự cảnh

Bán tự cảnh - Hemigraphis alternata (Burm.f.) T. Anderson (ll colorata (Blume) Hall.f.), thuộc họ Ô rô -Acanthaceae. Mô tả: Cây thảo mọc đứng hay mọc nằm, trải ra; nhánh non có lông. Lá mọc đối, hình trứng, có lông ít ở mặt trên, màu đỏ…

Bàn tay ma, tác dụng chữa thấp khớp chống đau nhức

Bàn tay ma - Heliciopsis lobata (Merr.) Sleum., thuộc họ Chẹo thui - Proteaceae. Mô tả: Cây gỗ nhỏ, cao tới 7-8m hay hơn. Cành nhỏ và cuống lá non, thường có lông nhung. Lá có thể xẻ sâu lông chim gần hình bầu dục, xẻ sâu 3 thuỳ dạng…

Ban rỗ, tác dụng bình can, hoạt huyết, thanh nhiệt

Ban rỗ, Hồ nam liên kiều - Hypericum ascyron L., thuộc họ Măng cụt - Clusiaceae. Mô tả: Cây thảo lâu năm, không lông, cao 50-80cm, nhánh có 4 cạnh. Lá có phiến thon, dài 5-9cm, rộng 1-2cm, gốc có khi hình đầu tên, có đốm trong gân phụ 5…

Ban Nepan, dùng trị trẻ em cam tích, lỵ, loét, hôi răng

Ban Nepan, Biến địa kim - Hypericum napaulensis Choisy, thuộc họ Bứa - Clusiaceae. Mô tả: Cây thảo cao 40cm, thường có thân chồi. Lá có phiến xoan, không lông, dài cỡ 3cm, rộng 1,5cm, chóp tròn, có điểm tuyến trong, gân phụ 3 cặp. Xim ở…

Ban lá dính, tác dụng thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết

Ban lá dính, Lưu ký nô -Hypericum sampsonii Hance; thuộc họ Măng cụt - Clusiaceae. Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, cao 50-70cm; thân tròn, nhẵn. Lá mọc đối, không cuống, dính liền với nhau ở gốc, mặt dưới màu nhạt và có điểm tuyến màu đen.…

Bằng phi, tác dụng của bằng phi

Bằng phi - Pemphis acidula J.R et. G. Forst., thuộc họ Tử vi - Lythraceae. Mô tả: Cây nhỏ cao 3-4m. Lá mọc đối; phiến nhỏ, thon hẹp, mặt dưới đầy lông bạc; cuống ngắn. Hoa ở nách lá; màu trắng; đài 5-6 răng, có 10-12 cạnh;cánh hoa mau…

Bằng lăng ổi, tác dụng bằng lăng ổi

Bằng lăng ổi, Bằng lăng cườm hay Thao lao - Lagerstroemia calyculata Kurz, thuộc họ Tử vi - Lythraceae. Mô tả: Cây gỗ lớn. Thân có bạnh, vỏ có mảng bong tròn tròn, to 2-3cm. Lá dài tới 20cm, có lông dày ở mặt dưới. Cụm hoa ngù dài…